panama tree

panama tree

The Panama tree provides shade in the city park.

Định nghĩa

Danh từ: panama tree (cây Panama) một loại cây rụng lớn, nguồn gốc từ Panama nguồn gốc tên gọi của quốc gia này. Cây tán rậm rạp thân trụi (không cành nhánhphần thân chính).

dụ sử dụng
  • (Cây Panama nổi tiếng với tán rậm rạp.)
  • (Cây Panama mọc trong các khu rừng nhiệt đớiTrung Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Thân trụi không cành của cây Panama giúp dễ dàng nhận ra trong các khu rừng rậm.)
  • (Các nhà thực vật học nghiên cứu cây Panama sự thích nghi độc đáo của với khí hậu nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Panama (danh từ riêng): tên quốc gia Panama, nơi cây này được đặt tên theo.
  • Tree (danh từ): cây nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • (tên khoa học của cây Panama).
  • (loài cây Panama).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan đến panama tree.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến panama tree.